Máy điện xung TENS 4 kênh ACUTENS-1000 tích hợp NMES:
Số lượng:
Máy điện xung TENS 4 kênh ACUTENS-1000 gộp hai dòng vào một thân máy: TENS (kích thích điện thần kinh qua da) để giảm đau, NMES (kích thích điện thần kinh cơ) để phục hồi và tăng cường cơ. Bốn kênh chạy độc lập, 34 chương trình, máy nặng 1.5 kg, giá 7.500.000đ, nhập khẩu Ấn Độ.
Máy hợp với nơi phải xử lý nhiều vùng đau trong một ca.
Nhà sản xuất liệt kê các chỉ định gồm đau thắt lưng, thoái hóa đốt sống cổ, hội chứng ống cổ tay, đau vùng lồng ngực bên, đau chi ma, đau thần kinh, đau cảm thụ, cùng nhóm mục tiêu phục hồi và tăng cường cơ.
|
Thông số |
Giá trị |
|
Số kênh |
4 kênh độc lập |
|
Dòng đầu ra |
0 – 99 mA |
|
Điện áp đầu ra |
0 – 80V (đỉnh-đỉnh @ 1KΩ) |
|
Tần số |
1 – 300 Hz |
|
Độ rộng xung |
75 – 700 µs |
|
Thời gian điều trị |
0 – 99 phút (có báo động) |
|
Chế độ |
10 TENS + 1 NMES |
|
Số chương trình |
34 (27 TENS + 7 NMES) |
|
Điện áp hoạt động |
100–240V AC ~ 50 Hz |
|
Công suất tiêu thụ |
25W |
|
Kích thước |
290 × 230 × 80 mm |
|
Trọng lượng |
1.5 kg |
|
Xuất xứ |
Ấn Độ |
|
Bảo hành |
12 tháng |
Mỗi kênh mang cường độ và chương trình riêng, nên một thân máy phục vụ bốn vùng cùng lúc: hai vai và hai gối của một người, hoặc bốn người ở bốn giường kề nhau. Với phòng khám, đó là số lượt trong ca.
TENS đưa xung qua da để can thiệp vào cảm giác đau; NMES đưa xung tới thần kinh cơ để gây co cơ. Bảng thông số của nhà sản xuất ghi 10 chế độ TENS + 1 NMES, còn phần mô tả chương trình đếm theo tầng khác: 34 chương trình gồm 27 TENS và 7 NMES. Trang này giữ nguyên cả hai cách đếm như tài liệu gốc.
Danh sách gồm đơn pha; lưỡng pha đối xứng và không đối xứng; Burst TENS phát xung theo cụm; điều biến tần số và độ rộng xung; TENS cao, TENS thấp, TENS ngắn; Normal; NMES. Burst và điều biến khiến xung đổi liên tục nên cơ thể chậm quen kích thích.
Tần số 1 – 300 Hz phủ cả vùng thấp dùng để kích thích cơ lẫn vùng cao dùng để giảm đau. Độ rộng xung 75 – 700 µs, dòng ra 0 – 99 mA, điện áp ra 0 – 80V đỉnh-đỉnh ở tải 1KΩ — đủ mịn để dò ngưỡng từng người.
Máy giao kèm 4 điện cực silicon, 4 dây nối, đai cỡ nhỏ và đai cỡ trung mỗi loại một bộ, cùng túi đựng. Hẹn giờ 0 – 99 phút có báo động, nguồn 100–240V AC ~ 50 Hz, tiêu thụ 25W, kích thước 290 × 230 × 80 mm.
Trong danh mục máy điện xung của Huê Lợi, ACUTENS-1000 ở nhánh thấp tần, còn HB-ZP30 và HB-ZP10 ở nhánh trung tần giao thoa. Bảng dưới chỉ sự khác nhau của ba dòng.
|
Tiêu chí |
ACUTENS-1000 |
HB-ZP10 |
HB-ZP30 |
|
Loại dòng |
TENS và NMES thấp tần, 1 – 300 Hz |
Trung tần giao thoa, 2 kênh |
Trung tần giao thoa, 4 kênh |
|
Mục đích chính |
Giảm đau qua da, kích thích cơ vùng nông |
Tác động mô sâu, cảm giác trên da dịu hơn |
Tác động mô sâu, nhiều vùng cùng lúc |
|
Giá |
7.500.000đ |
12.000.000đ |
17.000.000đ |
Hai nhánh bổ sung cho nhau chứ không thay thế nhau: thấp tần đi vào lớp nông, thao tác nhanh, vốn đầu tư nhẹ; trung tần giao thoa vượt trở kháng da tốt hơn nên hợp ca cần tác động sâu. Mua máy đầu tiên thì TENS 4 kênh là bước khởi động rẻ nhất — đối chiếu tại HB-ZP10 trung tần giao thoa 2 kênh.
TENS (kích thích điện thần kinh qua da) tác động vào cảm giác đau để giảm đau. NMES (kích thích điện thần kinh cơ) gây co cơ để phục hồi và tăng cường cơ. ACUTENS-1000 có cả hai nhóm chương trình trong một máy.
Được. Bốn kênh chỉnh cường độ và chương trình riêng nên chạy được bốn vùng trên một người hoặc bốn người khác nhau. Mỗi kênh cần một cặp điện cực; máy giao sẵn 4 điện cực và 4 dây nối.
Khác ở dải phát và số kênh: 4 kênh độc lập, dòng ra 0 – 99 mA, tần số 1 – 300 Hz, độ rộng xung 75 – 700 µs, 34 chương trình — cấu hình cho phòng khám, không phải máy massage cầm tay.
Không tự ý dùng. Người mang máy tạo nhịp tim hoặc thiết bị cấy ghép điện tử phải hỏi bác sĩ điều trị trước; chỉ định và chống chỉ định do bác sĩ quyết định.
Máy nhập khẩu Ấn Độ, bảo hành 12 tháng. Huê Lợi giao và hỗ trợ kỹ thuật tại 34/34 tỉnh thành; gọi 0941.500.599 để nhận tư vấn cấu hình.
Huê Lợi giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật tại 34/34 tỉnh thành.
Nhóm máy điện xung nằm trong danh mục công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế loại B, C, D của công ty — Số công bố 200000001/PCBMB-HNa (Sở Y tế Hà Nam, nay thuộc Ninh Bình).
Nguồn thông số kỹ thuật: tài liệu sản phẩm của nhà sản xuất.